| Mã Trường | Tên Trường | Địa Chỉ | Khu vực |
| 800 | Học ở nước ngoài_29 | KV3 | |
| 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_29 | KV3 | |
| 002 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | Số 62 Lê Hồng Phong - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 003 | THPT Hà Huy Tập | Số 8-Phan Bội Châu - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 004 | THPT Lê Viết Thuật | Khối 5 - Phường Trường Thi - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 005 | THPT Nguyễn Trường Tộ - TP Vinh | Khối Yên Toàn - Phường Hà Huy Tập - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 006 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | Số 119 -Lê Hồng Phong - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 007 | THPT Chuyên - Đại học Vinh | Đường Lê Duẩn - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 008 | THPT DTNT Tỉnh | Số 98 -Mai Hắc Đế - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 009 | THPT VTC | Số 83- Ngư Hải | KV2 |
| 010 | THPT Nguyễn Huệ | Số 247B Lê Duẩn - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 011 | PT Hermann Gmeiner Vinh | Số 30 -Đường HERMAN - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 012 | PT năng khiếu TDTT Nghệ An | Số 98 - Đội Cung - TP. Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 013 | PT Dân tộc nội trú THPT số 2 Nghệ An | TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 098 | THPT Nguyễn Trãi | Số 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 104 | TTGDNN - GDTX TP Vinh | Số 24 – Đường Hoàng Nguyên Hãn – Thành phỗ Vinh – Tỉnh Nghệ An | KV2 |
| 131 | CĐ Nghề Kỹ thuật - Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc | Nghi phú, Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 132 | CĐ Nghề Kỹ thuật Việt - Đức | Hưng Dũng, Tp. Vinh | KV2 |
| 134 | TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Số 1 | TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 135 | TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật - Công nghiệp Vinh | Tp.Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 140 | TC Nghề số 4 - Bộ Quốc phòng | Tp.Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 141 | TC Nghề Kinh tế - Công nghiệp - Tiểu Thủ CN Nghệ An | Tp. Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 145 | TC KT-KT Hồng Lam | Tp. Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 153 | Trần Đại Nghĩa | Số 83-Ngư Hải - TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 165 | Trường Cao đẳng Nghề số 4 - Bộ Quốc phòng | Số 27, Hoàng Phan Thái, Nghi Phú, TP Vinh | KV2 |
| 166 | PT CLC Phượng Hoàng | Hưng Dũng, TP Vinh, Nghệ An | KV2 |
| 202 | TT GDTX TP Vinh | Số 24 – Đường Hoàng Nguyên Hãn – Thành phỗ Vinh – Tỉnh Nghệ An | KV2 |
| 231 | Blue Sky Academy | Phường Lê Lợi | KV2 |
| 014 | THPT Cửa Lò | TX Cửa Lò, Nghệ An | KV2 |
| 099 | THPT Cửa Lò 2 | TX Cửa Lò, Nghệ An | KV2 |
| 105 | TTGDTX Số 2 | Thị xã Cửa Lò, Nghệ An | KV2 |
| 133 | CĐ Nghề Du lịch - Thương mại Nghệ An | TX Cửa Lò, Nghệ An | KV2 |
| 016 | THPT Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc - Huyện Quỳ Châu, Nghệ An | KV1 |
| 106 | TTGDTX Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An | KV1 |
| 152 | TT GDNN- GDTX Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An | KV1 |
| 017 | THPT Quỳ Hợp 2 | Xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | KV1 |
| 018 | THPT Quỳ Hợp (Trước 04/6/2021) | Thị trấn Quỳ Hợp , Nghệ An | KV1 |
| 101 | THPT Quỳ Hợp 3 | Xã Châu Quang. Quỳ Hợp, Nghệ An | KV1 |
| 107 | TTGDTX Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp, Nghệ An | KV1 |
| 155 | TTGDNN-GDTX Quỳ Hợp (Trước 04/6/2021) | TT Quì Hợp, Nghệ An | KV1 |
| 206 | THPT Quỳ Hợp (Từ 04/6/2021) | Thị trấn Quỳ Hợp , Nghệ An | KV2NT |
| 207 | TTGDNN-GDTX Quỳ Hợp (Từ 04/6/2021) | TT Quì Hợp, Nghệ An | KV2NT |
| 024 | THPT 1-5 (Trước 04/6/2021) | Khối Tân Hòa, Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn, Nghệ An | KV1 |
| 026 | THPT Cờ Đỏ (Trước 04/6/2021) | Xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | KV1 |
| 108 | TTGDTX Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An | KV1 |
| 156 | TTGDNN-GDTX Nghĩa Đàn (Trước 04/6/2021) | Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An | KV1 |
| 208 | THPT 1-5 (Từ 04/6/2021) | Xã Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 209 | THPT Cờ Đỏ (Từ 04/6/2021) | Xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 210 | TTGDNN-GDTX Nghĩa Đàn (Từ 04/6/2021) | Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 029 | THPT Quỳnh Lưu 1 | Xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu , Nghệ An | KV2NT |
| 030 | THPT Quỳnh Lưu 2 | Xã Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu , Nghệ An | KV2NT |
| 031 | THPT Quỳnh Lưu 3 | Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An | KV2NT |
| 032 | THPT Quỳnh Lưu 4 (Trước 04/6/2021) | Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu , Nghệ An | KV1 |
| 033 | THPT Nguyễn Đức Mậu | Xã Sơn Hải, Quỳnh Lưu , Nghệ An | KV2NT |
| 035 | THPT Cù Chính Lan | Xã Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An | KV2NT |
| 102 | THPT Lý Tự Trọng | Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An | KV2NT |
| 109 | TTGDNN - GDTX Quỳnh Lưu | Thị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An | KV2NT |
| 138 | TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An | Quỳnh Lưu, Nghệ An | KV2NT |
| 204 | TTGDTX Quỳnh Lưu | Thị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An | KV2NT |
| 211 | THPT Quỳnh Lưu 4 (Từ 04/6/2021) | Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu , Nghệ An | KV2NT |
| 037 | THPT Kỳ Sơn | Thị trấn Mường xén, Nghệ An | KV1 |
| 110 | TTGDTX Kỳ Sơn | Thị trấn Mường Xén, Kỳ Sơn , Nghệ An | KV1 |
| 157 | TTGDNN-GDTX Kỳ Sơn | Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ An | KV1 |
| 039 | THPT Tương Dương 1 | Thị trấn Thạch Giám, Tương Dương, Nghệ An | KV1 |
| 040 | THPT Tương Dương 2 | Xã Tam Quang, Tương Dương , Nghệ An | KV1 |
| 111 | TTGDTX Tương Dương | Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An | KV1 |
| 158 | TTGDNN-GDTX Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, Tương Dương, Nghệ An | KV1 |
| 042 | THPT Con Cuông (Trước 04/6/2021) | Thị trấn Con cuông, Con Cuông , Nghệ An | KV1 |
| 043 | THPT Mường Quạ | Xã Môn Sơn, Con Cuông , Nghệ An | KV1 |
| 112 | TTGDTX Con Cuông (Trước 04/6/2021) | Thị trấn Con Cuông , Nghệ An | KV1 |
| 142 | TC Nghề Dân tộc - Miền núi Nghệ An | Bồng Khê, Con Cuông, Nghệ An | KV1 |
| 212 | THPT Con Cuông (Từ 04/6/2021) | Thị trấn Con cuông, Con Cuông , Nghệ An | KV2NT |
| 213 | TTGDTX Con Cuông (Từ 04/6/2021) | Thị trấn Con Cuông , Nghệ An | KV2NT |
| 044 | THPT Tân Kỳ (Trước 04/6/2021) | Thị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ , Nghệ An | KV1 |
| 045 | THPT Lê Lợi | Xã Tân Phú,Tân Kỳ, Nghệ An | KV1 |
| 047 | THPT Tân Kỳ 3 (Trước 04/6/2021) | Xã Tân An, Tân kỳ , Nghệ An | KV1 |
| 113 | TTGDTX Tân Kỳ | Xã Kỳ Sơn, Tân kỳ , Nghệ An | KV1 |
| 159 | TTGDNN-GDTX Tân Kỳ (Trước 04/6/2021) | Xã Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An | KV1 |
| 214 | THPT Tân Kỳ (Từ 04/6/2021) | Thị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ , Nghệ An | KV2NT |
| 215 | THPT Tân Kỳ 3 (Từ 04/6/2021) | Xã Tân An, Tân kỳ , Nghệ An | KV2NT |
| 216 | TTGDNN-GDTX Tân Kỳ (Từ 04/6/2021) | Xã Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An | KV2NT |
| 048 | THPT Yên Thành 2 | Xã Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ An | KV2NT |
| 049 | THPT Phan Thúc Trực | Xã Công Thành, Yên Thành , Nghệ An | KV2NT |
| 050 | THPT Bắc Yên Thành (Trước 04/6/2021) | Xã Lăng Thành, Yên Thành , Nghệ An | KV1 |
| 051 | THPT Lê Doãn Nhã | Thị trấn Yên Thành, Yên Thành , Nghệ An | KV2NT |
| 052 | THPT Yên Thành 3 (Trước 04/6/2021) | Xã Quang Thành, Yên Thành , Nghệ An | KV1 |
| 054 | THPT Phan Đăng Lưu | Thị trấn yên Thành , Nghệ An | KV2NT |
| 100 | THPT Trần Đình Phong | Xã Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An | KV2NT |
| 114 | TTGDTX Yên Thành | Thị trấn yên Thành , Nghệ An | KV2NT |
| 127 | THPT Nam Yên Thành | Xã Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An | KV2NT |
| 137 | TC Nghề Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Yên Thành | Yên Thành, Nghệ An | KV2NT |
| 217 | THPT Bắc Yên Thành (Từ 04/6/2021) | Xã Lăng Thành, Yên Thành , Nghệ An | KV2NT |
| 218 | THPT Yên Thành 3 (Từ 04/6/2021) | Xã Quang Thành, Yên Thành , Nghệ An | KV2NT |
| 232 | TT GDNN-GDTX Yên Thành | Khối 3 - Thị Trấn Yên Thành, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | KV2NT |
| 055 | THPT Diễn Châu 2 | Xã Diễn Hồng, Diễn châu , Nghệ An | KV2NT |
| 056 | THPT Diễn Châu 3 | Xã Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ An | KV2NT |
| 057 | THPT Diễn Châu 4 | Xã Diễn Mỹ, Diễn châu , Nghệ An | KV2NT |
| 058 | THPT Nguyễn Văn Tố | Xã Diễn Phong, Diễn Châu , Nghệ An | KV2NT |
| 059 | THPT Ngô Trí Hoà | Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An | KV2NT |
| 061 | THPT Nguyễn Xuân Ôn | Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An | KV2NT |
| 062 | THPT Diễn Châu 5 | Xã Diễn Thọ, Diễn Châu , Nghệ An | KV2NT |
| 103 | THPT Quang Trung | Xã Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An | KV2NT |
| 115 | TTGDTX Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An | KV2NT |
| 129 | THPT Nguyễn Du | Xã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An | KV2NT |
| 154 | Trung tâm GDNN- GDTX Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An | KV2NT |
| 063 | THPT Anh Sơn 3 (Trước 04/6/2021) | Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn , Nghệ An | KV1 |
| 064 | THPT Anh Sơn 1 (Trước 04/6/2021) | Xã Thạch Sơn, Anh Sơn , Nghệ An | KV1 |
| 065 | THPT Anh Sơn 2 (Trước 04/6/2021) | Xã Lĩnh Sơn , Anh Sơn , Nghệ An | KV1 |
| 116 | TTGDTX Anh Sơn | Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An | KV1 |
| 161 | TTGDNN-GDTX Anh Sơn (Trước 04/6/2021) | Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An | KV1 |
| 219 | THPT Anh Sơn 3 (Từ 04/6/2021) | Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn , Nghệ An | KV2NT |
| 220 | THPT Anh Sơn 1 (Từ 04/6/2021) | Xã Thạch Sơn, Anh Sơn , Nghệ An | KV2NT |
| 221 | THPT Anh Sơn 2 (Từ 04/6/2021) | Xã Lĩnh Sơn , Anh Sơn , Nghệ An | KV2NT |
| 222 | TTGDNN-GDTX Anh Sơn (Từ 04/6/2021) | Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An | KV2NT |
| 067 | THPT Đô Lương 3 | Xã Quang Sơn, Đô Lương , Nghệ An | KV2NT |
| 068 | THPT Đô Lương 1 | Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An | KV2NT |
| 069 | THPT Đô Lương 2 (Trước 04/6/2021) | Xã Lam Sơn. Đô Lương , Nghệ An | KV1 |
| 071 | THPT Văn Tràng | Xã Văn Sơn, Đô Lương , Nghệ An | KV2NT |
| 072 | THPT Duy Tân | Xã Tân Sơn, Đô Lương , Nghệ An | KV2NT |
| 117 | TTGDNN - GDTX Đô Lương | Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An | KV2NT |
| 128 | THPT Đô Lương 4 | Xã Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An | KV2NT |
| 139 | TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Đô Lương | Đô Lương, Nghệ An | KV2NT |
| 201 | TT GDTX Đô Lương | Thị trấn Đô Lương | KV2NT |
| 223 | THPT Đô Lương 2 (Từ 04/6/2021) | Xã Lam Sơn. Đô Lương , Nghệ An | KV2NT |
| 073 | THPT Thanh Chương 3 (Trước 04/6/2021) | Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An | KV1 |
| 074 | THPT Nguyễn Sỹ Sách (Trước 04/6/2021) | Xã Thanh Dương, Thanh Chương , Nghệ An | KV1 |
| 075 | THPT Đặng Thúc Hứa (Trước 04/6/2021) | Xã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An | KV1 |
| 076 | THPT Nguyễn Cảnh Chân | Thị trấn Thanh Chương, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 078 | THPT Thanh Chương 1 | Thị trấn Thanh Chương, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 079 | THPT Đặng Thai Mai | Xã Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 118 | TTGDTX Thanh Chương | Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 123 | THPT Cát Ngạn (Trước 04/6/2021) | Xã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ An | KV1 |
| 162 | TTGDNN-GDTX Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 224 | THPT Thanh Chương 3 (Từ 04/6/2021) | Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 225 | THPT Nguyễn Sỹ Sách (Từ 04/6/2021) | Xã Thanh Dương, Thanh Chương , Nghệ An | KV2NT |
| 226 | THPT Đặng Thúc Hứa (Từ 04/6/2021) | Xã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 227 | THPT Cát Ngạn (Từ 04/6/2021) | Xã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ An | KV2NT |
| 080 | THPT Nghi Lộc 3 | Xã Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 081 | THPT Nguyễn Duy Trinh | Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 082 | THPT Nghi Lộc 2 | Xã Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 084 | THPT Nguyễn Thức Tự | Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 085 | THPT Nghi Lộc 4 | Xã Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 119 | TTGDNN - GDTX Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 126 | THPT Nghi Lộc 5 (Trước 04/6/2021) | Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ An | KV1 |
| 143 | TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc | Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 203 | TT GDTX Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 228 | THPT Nghi Lộc 5 (Từ 04/6/2021) | Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ An | KV2NT |
| 087 | THPT Nam Đàn 1 (Từ 01/01/2020 đến 03/6/2021) | Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An | KV1 |
| 088 | THPT Nam Đàn 2 | Xã Trung Phúc Cường, Nam Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 089 | THPT Kim Liên | Xã Kim Liên, Nam Đàn , Nghệ An | KV2NT |
| 090 | THPT Sào Nam | Xã Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 120 | TTGDTX Nam Đàn | Xã Kim Liên , Nghệ An | KV2NT |
| 124 | THPT Mai Hắc Đế | Xã Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 130 | Trường Quân sự Quân khu 4 | Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 160 | TTGDNN-GDTX Nam Đàn | Xã Kim Liên, Nam Đàn , Nghệ An | KV2NT |
| 205 | THPT Nam Đàn 1 (Trước 01/01/2020) | Thị trấn Nam Đàn | KV2NT |
| 229 | THPT Nam Đàn 1 (Từ 04/6/2021) | Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An | KV2NT |
| 092 | THPT Lê Hồng Phong | Xã Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An | KV2NT |
| 093 | THPT Phạm Hồng Thái | Xã Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ An | KV2NT |
| 094 | THPT Thái Lão | Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An | KV2NT |
| 095 | THPT Đinh Bạt Tụy | Xã Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ An | KV2NT |
| 121 | TTGDTX Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An | KV2NT |
| 125 | THPT Nguyễn Trường Tộ | Xã Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An | KV2NT |
| 163 | TTGDNN-GDTX Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An | KV2NT |
| 097 | THPT Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ An | KV1 |
| 122 | TTGDTX Quế Phong | Xã Mường Nọc, Quế Phong , Nghệ An | KV1 |
| 164 | TTGDNN-GDTX Quế Phong | Xã Mường Nọc, Nghệ An | KV1 |
| 020 | THPT Sông Hiếu | TX Thái Hòa, Nghệ An | KV2 |
| 021 | THPT Đông Hiếu | Xã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An | KV2 |
| 023 | THPT Thái Hoà | Thị xã Thái Hoà, Nghệ An | KV2 |
| 025 | THPT Tây Hiếu (Trước 04/6/2021) | Xã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa , Nghệ An | KV1 |
| 136 | TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây | Long Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ An | KV1 |
| 144 | TTGDNN - GDTX Thái Hòa | Phường Quang Tiến, TX Thái Hòa , Nghệ An | KV1 |
| 200 | TTGDTX Thái Hòa | Phường Quang Tiến, TX Thái Hòa , Nghệ An | KV1 |
| 230 | THPT Tây Hiếu (Từ 04/6/2021) | Xã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa , Nghệ An | KV2 |
| 027 | THPT Bắc Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An | KV2 |
| 034 | THPT Hoàng Mai | Phường Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An | KV2 |
| 036 | THPT Hoàng Mai 2 | Phường Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An | KV2 |
| 150 | THPT Bắc Quỳnh Lưu (Trước năm 2013) | Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An | KV2NT |
| 151 | THPT Hoàng Mai (Trước năm 2013) | Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An | KV2NT |
Trang chủ › Tin thị trường › Danh sách các trường thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An: 67 Nguyễn Thị Minh Khai, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An
Tin thị trường
Danh sách các trường thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An: 67 Nguyễn Thị Minh Khai, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An
2705
- Tên công ty: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
- Điện thoại: 02383844550
- Giờ mở cửa: 08:00 tới 17:30 (Thứ 7 và Chủ Nhật nghỉ)
- Địa chỉ: 67 Nguyễn Thị Minh Khai, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An
Sản phẩm có thể bạn quan tâm
Chia sẻ:
Tin cùng chuyên mục
Bình luận Facebook
Tin nổi bật trong ngày
Xem nhiều
SẢN PHẨM BÁN CHẠY
Thức uống bổ sung ion Pocari Sweat Chai nhựa 500ml
Giá: 345,000 đ
Nước khoáng LaVie 19 Lít (Úp)
Giá: 69,000 đ
Nước LaVie kiềm 18.5 Lít (Vòi)
Giá: 72,000 đ
Nước khoáng Vĩnh Hảo có gas 500ml
Giá: 180,000 đ
Nước LaVie kiềm 19 Lít (úp)
Giá: 72,000 đ
Nước Rosée chai 330ml (24 chai)
Giá: 68,000 đ
Thông tin doanh nghiệp


























