| Mã Trường | Tên Trường | Địa Chỉ | Khu vực |
| 800 | Học ở nước ngoài_34 | KV3 | |
| 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_34 | KV3 | |
| 001 | THPT Duy Tân | X.Tam Phú, tp Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 002 | THPT Phan Bội Châu | Đường Phan Châu Trinh, Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 003 | THPT Trần Cao Vân | Ph. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 004 | THPT Lê Quý Đôn | Đường Trần Văn Dư, Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 005 | THPT Hà Huy Tập | Lý Thường Kiệt, TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 006 | TT. GDTX tỉnh Quảng Nam | 124B Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 007 | THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 070 | CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam (Trước 24/3/2021) | TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 075 | Trường TC Bách khoa Q. Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 076 | Trường TC VHNT&DL Q. Nam (Trước 01/01//2019) | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 077 | Đại học Quảng Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 078 | Trường CĐ Phương Đông Quảng Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 079 | Trường CĐ Nghề Quảng Nam (Trước 15/01/2018) | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 086 | Trường CĐ Y tế Quảng Nam | Đường Nguyễn Du, tp Tam Kỳ, Q Nam | KV2 |
| 098 | Trường Trung cấp ASEAN | 291 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 102 | Trường TC Kinh tế-Kỹ thuật và Đào tạo cán HTX Miền Trung-Tây Nguyên | Lô 25B đường Phan Bội Châu, Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 104 | Trường CĐ Công nghệ Quảng Nam (Từ 15/01/2018 đến 23/3/2021) | TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | KV2 |
| 115 | Trường Cao đẳng Quảng Nam (Từ 24/3/2021) | TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | KV2 |
| 117 | Trường Cao đẳng Miền Trung (Từ ngày 01/4/2021 ngày | 473 Hùng Vương, phường An Sơn, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | KV2 |
| 119 | TH, THCS&THPT Song ngữ quốc tế Academy Quảng Nam | Đường Phạm Đình Hổ, phường An Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 008 | TT. GDTX-HN&DN Hội An | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 009 | THPT Trần Quý Cáp | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 010 | THPT chuyên Lê Thánh Tông | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 011 | PTDTNT tỉnh Quảng Nam | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 012 | THPT Nguyễn Trãi | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 065 | THPT Trần Hưng Đạo | 170 Cửa Đại, Tp Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 074 | TT. GDNN-GDTX Hội An | Thành phố Hội An, Q. Nam | KV2 |
| 083 | Trường CĐ Điện lực miền Trung | Thành phố Hội An, Q. Nam | KV2 |
| 084 | Trường CĐ CN-KT&TL miền Trung | Thành phố Hội An, Q. Nam | KV2 |
| 120 | Trường PTDTNT THPT tỉnh Quảng Nam | Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | KV1 |
| 013 | THPT Sào Nam | H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV2NT |
| 014 | THPT Lê Hồng Phong | H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV2NT |
| 015 | TT. GDTX-HN Duy Xuyên | H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV2NT |
| 016 | THPT Nguyễn Hiền (Trước 04/6/2021) | Xã Duy Sơn, H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV1 |
| 073 | TT. GDNN-GDTX Duy Xuyên | Xã Duy Phước, H. Duy Xuyên, Q. Nam | KV2NT |
| 100 | THPT Hồ Nghinh | Xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 103 | Trường TC VHNT&DL Q.Nam (Từ 01/01/2019) | Xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 108 | THPT Nguyễn Hiền (Từ 04/6/2021) | Xã Duy Sơn, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 017 | THPT Nguyễn Duy Hiệu (Trước ngày 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 018 | THPT Hoàng Diệu (Trước ngày 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 019 | THPT Phạm Phú Thứ (Trước 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 020 | THPT Lương Thế Vinh (Trước 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 021 | THPT Nguyễn Khuyến (Trước 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 022 | TT. GDTX-HN Điện Bàn (Trước 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 066 | Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa (Trước 11/3/2015) | Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 067 | Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông (Trước 11/3/2015) | Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 071 | Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Đông (Trước 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 081 | Trường TC Nghề Bắc Quảng Nam | TX. Điện Bàn, Q. Nam | KV2 |
| 087 | Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 088 | Trung cấp Quảng Đông (Từ 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 089 | Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa (Từ 11/3/2015) | Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 090 | Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông (Từ 11/3/2015) | Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 091 | THPT Nguyễn Duy Hiệu (Từ 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 092 | THPT Hoàng Diệu (Từ 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 093 | THPT Phạm Phú Thứ (Từ 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 094 | THPT Lương Thế Vinh (Từ 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 095 | THPT Nguyễn Khuyến (Từ 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 096 | TT. GDTX-HN Điện Bàn (Từ 11/3/2015) | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 099 | Trường Cao đẳng Tâm Trí | 09 Nguyễn Gia Thiều, P.Điện Ngọc, TX Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 118 | Trường TH,THCS,THPT SKY-LINE HILL | Khu Hà My Đông A, Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 023 | THPT Huỳnh Ngọc Huệ | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 024 | THPT Chu Văn An (Trước 04/6/2021) | Xã Đại Đồng, H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV1 |
| 025 | THPT Đỗ Đăng Tuyển | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 026 | THPT Lương Thúc Kỳ | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 027 | TT. GDTX-HN&DN Đại Lộc | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 109 | THPT Chu Văn An | Xã Đại Đồng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 029 | THPT Quế Sơn | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 030 | THPT Nguyễn Văn Cừ | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 032 | THPT Trần Đại Nghĩa | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 033 | TT. GDTX-HN&DN Quế Sơn | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 034 | THPT TT Phạm Văn Đồng | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 035 | THPT Hiệp Đức (Trước 04/6/2021) | H. Hiệp Đức, Quảng Nam | KV1 |
| 036 | TT. GDTX-HN&DN Hiệp Đức | H. Hiệp Đức, Quảng Nam | KV1 |
| 063 | THPT Trần Phú (Trước 04/6/2021) | Xã Bình Lâm, H. Hiệp Đức, Quảng Nam | KV1 |
| 028 | THPT Hùng Vương | Xã Bình An, H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 037 | THPT Tiểu La | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 038 | THPT Nguyễn Thái Bình (Trước 01/01/2022) | Xã Bình Đào, H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV1 |
| 039 | THPT Thái Phiên | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 040 | THPT Lý Tự Trọng | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 041 | TT. GDTX-HN&DN Thăng Bình | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 107 | THPT Nguyễn Thái Bình (Từ 01/01/2022) | Xã Bình Đào, H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 042 | THPT Núi Thành | H. Núi Thành, Quảng Nam | KV2NT |
| 043 | THPT Cao Bá Quát (Trước 2018) | Xã Tam Anh Bắc, H. Núi Thành, Quảng Nam | KV1 |
| 044 | THPT Nguyễn Huệ | H. Núi Thành, Quảng Nam | KV2NT |
| 045 | TT. GDTX-HN Núi Thành | H. Núi Thành, Quảng Nam | KV2NT |
| 080 | Trường TC Nghề Nam Quảng Nam | Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Q. Nam | KV2NT |
| 085 | Trường CĐ nghề Chu Lai-Trường Hải (Trước 15/01/2018) | Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, Q. Nam | KV2NT |
| 097 | THPT Cao Bá Quát (Từ 2018) | Xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 116 | Trường Cao đẳng Thaco (Từ 15/01/2018) | Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 046 | THPT Huỳnh Thúc Kháng (Trước 04/6/2021) | H. Tiên Phước, Quảng Nam | KV1 |
| 047 | THPT Phan Châu Trinh (Trước 04/6/2021) | H. Tiên Phước, Quảng Nam | KV1 |
| 048 | TT. GDTX-HN&DN Tiên Phước | H. Tiên Phước, Quảng Nam | KV1 |
| 049 | THPT Bắc Trà My | H. Bắc Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 050 | TT. GDTX-HN Bắc Trà My | H. Bắc Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 062 | PTDTNT Nước Oa | H. Bắc Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 121 | Trường PTDTNT THCS&THPT Nước Oa huyện Bắc Trà MY | Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam | KV1 |
| 051 | THPT Quang Trung | H. Đông Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 064 | THPT Âu Cơ | Xã Ba, H. Đông Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 052 | THPT Nam Giang (Trước 21/11/2020) | H. Nam Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 060 | TT.GDTX Nam Giang | H. Nam Giang. Quảng Nam | KV1 |
| 068 | THPT Nguyễn Văn Trỗi | Xã La Dêê, H. Nam Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 082 | Trường TC Nghề TNDT&MN Quảng Nam | Xã Cà Dy, H. Nam Giang, Q. Nam | KV1 |
| 105 | THPT Tố Hữu (Từ 21/11/2020) | Huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | KV1 |
| 053 | THPT Khâm Đức | H. Phước Sơn, Quảng Nam | KV1 |
| 059 | TT GDTX-HN&DN Phước Sơn | H. Phước Sơn, Quảng Nam | KV1 |
| 069 | PTDTNT huyện Phước Sơn | TT Khâm Đức, Phước Sơn, Quảng Nam | KV1 |
| 122 | Trường PTDTN THCS&THPT huyện Phước Sơn | Thị Trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam | KV1 |
| 056 | THPT Nam Trà My | H. Nam Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 058 | TT.GDTX-HN Nam Trà My | H. Nam Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 072 | PTDTNT huyện Nam Trà My | Xã Trà Mai, Nam Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 123 | Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Nam Trà My | Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam | KV1 |
| 057 | THPT Tây Giang | H. Tây Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 101 | THPT Võ Chí Công | Xã Axan, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam | KV1 |
| 054 | THPT Trần Văn Dư | H. Phú Ninh, Quảng Nam | KV2NT |
| 055 | TT GDTX-HN&DN Phú Ninh | H. Phú Ninh, Quảng Nam | KV2NT |
| 061 | THPT Nguyễn Dục | Xã Tam Dân, H. Phú Ninh, Quảng Nam | KV2NT |
| 106 | THPT Võ Nguyên Giáp | TT Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 031 | THPT Nông Sơn (Trước 04/6/2021) | Xã Quế Trung, H. Nông Sơn, Quảng Nam | KV1 |
| 112 | THPT Hiệp Đức | TT Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 113 | THPT Trần Phú | Xã Bình Lâm, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 110 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | Huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 111 | THPT Phan Châu Trinh | Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
| 114 | THPT Nông Sơn | Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam | KV2NT |
Trang chủ › Tin thị trường › Danh sách các trường thuộc Sở Giáo Dục và Đào Tạo Quảng Nam: 08 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
Tin thị trường
Danh sách các trường thuộc Sở Giáo Dục và Đào Tạo Quảng Nam: 08 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
11160
- Tên công ty: Sở Giáo Dục và Đào Tạo Quảng Nam
- Điện thoại: 02353812550
- Giờ mở cửa: 08:00 tới 17:30 (Thứ 7 và Chủ Nhật nghỉ)
- Địa chỉ: 08 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
Sản phẩm có thể bạn quan tâm
Chia sẻ:
Tin cùng chuyên mục
Bình luận Facebook
Tin nổi bật trong ngày
Xem nhiều
SẢN PHẨM BÁN CHẠY
Gạo Thơm An Nam túi 10kg
Giá: 257,000 đ
Nước kiềm LaVie 750ml
Giá: 120,000 đ
Gạo ST25 Lúa Tôm An Nam túi 5kg
Giá: 195,000 đ
Gạo Thơm Lài An Nam Túi 5kg
Giá: 155,000 đ
Nước khoáng LaVie 500ml Nguyên bản
Giá: 100,000 đ
Nước khoáng Chanh Vĩnh Hảo 500ml
Giá: 180,000 đ
Thông tin doanh nghiệp












.jpg)














